Phí bảo hiểm du lịch quốc tế thường tùy theo từng gói, từng quốc gia mà du khách sẽ đến. Du khách có thể tham khảo sản phẩm của PVI.
Phí bảo hiểm du lịch quốc tế là một phần của dự trù tài chính cho chuyến đi. Vì vậy, hầu như mọi du khách đều quan tâm. Với PVI, các gói bảo hiểm đều có nhiều ưu đãi.
Nội dung chính
- 1. Bảo hiểm du lịch quốc tế tại PVI
- 2. Bảng phí bảo hiểm du lịch quốc tế tại PVI
- 2.2. Phí bảo hiểm du lịch quốc tế của PVI
- 2.2.1. Phí bảo hiểm du lịch Toàn cầu
- a) Phí tham gia Quyền lợi chính
- b) Phí tham gia Quyền lợi toàn diện
- 2.2.2. Phí bảo hiểm du lịch Châu Á
- a) Phí tham gia Quyền lợi chính
- b) Phí tham gia Quyền lợi toàn diện
- 2.2.3. Phí bảo hiểm du lịch Đông Nam Á
- a) Phí tham gia Quyền lợi chính
- b) Phí tham gia Quyền lợi toàn diện
- 3. Thủ tục tham gia bảo hiểm du lịch quốc tế tại PVI
- ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN
1. Bảo hiểm du lịch quốc tế tại PVI

Bảo hiểm du lịch quốc tế PVI là loại hình bảo hiểm du lịch có phạm vi lãnh thổ được bảo hiểm theo lựa chọn của người tham gia bảo hiểm.
1.1. Người được bảo hiểm
Bảo hiểm du lịch quốc tế Bảo Việt bảo hiểm cho công dân Việt Nam ra nước ngoài. Mục đích của chuyến đi là tham quan, thăm viếng bạn bè, nghỉ dưỡng, tham dự các hội nghị quốc tế, sự kiện thể thao, văn hóa.
Chuyến đi có thể theo các hình thức: Tập thể đi thành đoàn, có tổ chức và chương trình của chuyến đi đã được lên kế hoạch trước và cá nhân.
1.1. Quyền lợi bảo hiểm du lịch của PVI
– Chi phí y tế phát sinh do ốm đau, tai nạn trong thời hạn bảo hiểm: Bao gồm điều trị ngoại trú và nội trú, chi phí mua một số loại vật tư y tế điều trị. Ngoài ra, PVI hỗ trợ chi phí điều trị tại nước xuất hành trong 90 ngày tiếp theo.
Trợ cứu y tế và hỗ trợ du lịch:
- Hỗ trợ thông tin trước chuyến đi.
- Thông tin đại sứ quán.
- Hỗ trợ thông tin dịch thuật.
- Thông tin về văn phòng luật
- Thông tin về cơ sở/người cung cấp dịch vụ y tế.
– Vận chuyển khẩn cấp: Trong trường hợp người được bảo hiểm bị tai nạn, ốm đau cần vận chuyển cấp cứu.
– Hồi hương: Sau khi vận chuyển cấp cứu, nếu trên phương diện y học là cần thiết, PVI sẽ đưa người được bảo hiểm về bệnh viện tại Việt Nam bằng bất kỳ phương tiện thích hợp.
– Bảo lãnh thanh toán viện phí.
– Chi phí cho người thân đi thăm trong trường hợp được quy định.
– Đưa trẻ em hồi hương: Với trẻ dưới 14 tuổi đi cùng người được bảo hiểm không có người chăm sóc. Chi phí đưa trẻ hồi hương được quy định trong mỗi chương trình bảo hiểm.
– Vận chuyển thi hài/chôn cất/mai tang: Trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong.
Tai nạn cá nhân được thanh toán mức tối đa trong mỗi chương trình khi:
- Tử vong, mù hoặc mất cả hai mắt.
- Hỏng chức năng nói và nhai.
- Liệt hoặc mất hai tay hoặc hai chân.
- Mất 1 tay và 1 chân.
- Mất hoàn toàn khả năng lao động.
– Trợ cấp tiền mặt: Cho trường hợp người được bảo hiểm tử vong hoặc thương tật do tai nạn. Mức chi trả giới hạn trong mỗi chương trình bảo hiểm.
– Hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em: Là con của người được bảo hiểm, trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong do tai nạn.
– Nhận hành lý chậm: Mua đồ dùng cá nhân do hành lý chậm.
– Mất nguyên kiện hành lý và vật dụng riêng mang theo người do nguyên nhân: cháy, nổ, phương tiện chuyên chở bị đâm va, chìm, lật đổ, rơi.
– Mất giấy tờ thông hành: Gồm chi phí cấp lại hộ chiếu, visa, vé máy bay đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh.
– Chuyến đi bị cắt ngắn hay hủy bỏ.
– Chuyến đi bị trì hoãn: Chuyến bay bị trì hoãn do, bãi công, lỗi máy móc hay kỹ thuật, bãi công.
1.3. Phạm vi bảo hiểm du lịch quốc tế PVI
– Thương tật vĩnh viễn do tai nạn tử vong do tai nạn khi sử dụng phương tiện vận tải công cộng.
– Hỗ trợ chi phí cho con cái học hành.
– Chi phí y tế do tai nạn và ốm đau, chi phí nha khoa do tai nạn; trợ cấp tiền mặt khi nằm viện.
– Chi phí cho thân nhân đi thăm.
– Chi phí đưa trẻ em (con của người được bảo hiểm bị tai nạn tử vong) hồi hương.
– Vận chuyển khẩn cấp.
– Vận chuyển hài cốt về quê hương hoặc mai tán.
– Bảo lãnh viện phí.
– Thiệt hại hành lý và tư trang.
– Hỗ trợ du lịch toàn cầu.
– Hành lý mang theo người bị thất lạc.
– Hành lý ký gửi bị chậm.
– Mất hộ chiếu vé máy bay.
– Chuyến đi bị cắt ngắn hoặc bỏ.
– Lỡ nối chuyến.
2. Bảng phí bảo hiểm du lịch quốc tế tại PVI
Biểu phí chuẩn bảo hiểm du lịch quốc tế PVI gồm 4 Gói là:
– Gói bảo hiểm cơ bản (Hạn mức bồi thường 500 triệu VND)
– Gói bảo hiểm phổ thông (Hạn mức bồi thường 1 tỷ VND)
– Gói bảo hiểm cao cấp (Hạn mức bồi thường 2 tỷ VND)
– Gói bảo hiểm thượng hạng (Hạn mức bồi thường 3 tỷ VND)
2.1. Quyền lợi bảo hiểm du lịch quốc tế của PVI
Đơn vị: triệu VND
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM C/TRÌNH
500 TRIỆUC/TRÌNH
1 TỶC/TRÌNH
2 TỶC/TRÌNH
3 TỶ
I. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH 500 triệu 1 tỷ 2 tỷ 3 tỷ
I.1. Bảo hiểm tai nạn cá nhân (*) 500 triệu 1 tỷ 2 tỷ 3 tỷ
I.2. Tử vong do nguyên nhân khác (ngoài tai nạn) (**) 50 triệu 100 triệu 200 triệu 300 triệu
I.3. Bảo hiểm chi phí y tế
(*)500 triệu 1 tỷ 2 tỷ 3 tỷ
Chi phí điều trị tiếp theo tại Việt Nam
(*)25 triệu 50 triệu 100 triệu 150 triệu
I.4. Trợ cấp tại bệnh viện nước ngoài (Tối đa 15 ngày) 500.000/ngày 1 triệu/ngày 2 triệu/ngày 3 triệu/ngày
I.5. Vận chuyển y tế cấp cứu (*) 500 triệu 1 tỷ 2 tỷ 3 tỷ
I.6. Hồi hương (*) 500 triệu 1 tỷ 2 tỷ 3 tỷ
I.7. Chi phí mai táng và hồi hương thi hài (*) 100 triệu 200 triệu 400 triệu 600 triệu
I.8. Thăm bệnh nhân ở nước ngoài 25 triệu 50 triệu 100 triệu 150 triệu
I.9. Đưa trẻ em hồi hương 25 triệu 50 triệu 100 triệu 150 triệu
II. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BỔ SUNG 500 triệu 1 tỷ 2 tỷ 3 tỷ
II.1. Huỷ chuyến đi/Rút ngắn chuyến đi (***) 50 triệu 100 triệu 200 triệu 300 triệu
II.2. Chuyến đi bị trì hoãn 8 triệu (2 triệu/8h liên tục bị trì hoãn) 10 triệu (2,5 triệu/8h liên tục bị trì hoãn) 15 triệu (2,5 triệu/8h liên tục bị trì hoãn) 20 triệu (2,5 triệu/8h liên tục bị trì hoãn)
II.3. Lỡ nối chuyến 8 triệu (2 triệu/8h liên tục bị trì hoãn) 10 triệu (2,5 triệu/8h liên tục bị trì hoãn) 15 triệu (2,5 triệu/8h liên tục bị trì hoãn) 20 triệu (2,5 triệu/8h liên tục bị trì hoãn)
II.4. Nhận hành lý chậm 6 triệu (1,5 triệu/8h liên tục đến chậm) 10 triệu (2 triệu/8h liên tục đến chậm) 12 triệu (2 triệu/8h liên tục đến chậm) 14 triệu (2 triệu/8h liên tục đến chậm)
II.5. Hành lý và vật dụng cá nhân mang theo (3 triệu cho mỗi món đồ) 25 triệu 50 triệu 100 triệu 150 triệu
II.6. Mất giấy tờ tuỳ thân 25 triệu 50 triệu 100 triệu 150 triệu
II.7. Trách nhiệm cá nhân 250 triệu 500 triệu 1 tỷ 1,5 tỷ
Lưu ý:
– Lựa chọn quyền lợi tham gia: Khách hàng có thể lựa chọn tham gia riêng Quyền lợi chính hoặc tham gia đầy đủ Quyền lợi chính + Quyền lợi bổ sung. Nguyên tắc tính phí bảo hiểm là Tham gia những quyền lợi nào thì tính phí theo những quyền lợi đó.
– Mục có gắn dấu (*): Đối với Người được bảo hiểm trên 75 tuổi: giới hạn 50% Số tiền bảo hiểm của Quyền lợi tương ứng
– Mục có gắn dấu (**): Quyền lợi này không áp dụng với Người được bảo hiểm trên 75 tuổi
– Mục có gắn dấu (***): Trường hợp vận chuyển bằng máy bay thì chi trả đến giá trị vé máy bay ban đầu, tối đa đến Số tiền bảo hiểm của Quyền lợi tương ứng
– Điều khoản về tỷ giá
Theo điều khoản này, các bên thỏa thuận:
Với các chi phí phát sinh tại các Quốc gia ngoài Việt Nam, mà tại Quốc gia đó đang có bất ổn về kinh tế – chính trị – xã hội theo khuyến cáo của tổ chức quốc tế, hoặc Quốc gia có tồn tại 2 chế độ tỷ giá với đồng ngoại tệ (là tỷ giá thực tế và tỷ giá quy định hành chính) và nhiều Ngân hàng thương mại tại Việt Nam không có giao dịch đồng tiền của Quốc gia đó, thì đồng ý dùng tỷ giá thực tế được công bố trên website www.exchangerate.com để làm cơ sở quy đổi và chi trả bảo hiểm đối với Hồ sơ yêu cầu bồi thường theo quyền lợi bảo hiểm của Hợp đồng bảo hiểm.
– Điều khoản Dịch thuật
Khi người được bảo hiểm khám và điều trị ở nước ngoài thuộc phạm vi địa lý bảo hiểm của HĐBH/ GCNBH đã tham gia tại Bảo hiểm PVI, nếu ngôn ngữ trên các chứng từ y tế, chứng từ thanh toán không phải tiếng Anh, NĐBH có trách nhiệm dịch thuật có công chứng các tài liệu đó ra tiếng Việt gửi kèm Hồ sơ yêu cầu Bảo hiểm về Bảo hiểm PVI để được xem xét chi trả bảo hiểm (chi phí dịch thuật công chứng thuộc trách nhiệm của người được bảo hiểm). Điều khoản này chỉ áp dụng với HĐBH/ GCNBH có phạm vi điều trị tại nước ngoài
2.2. Phí bảo hiểm du lịch quốc tế của PVI
Phí bảo hiểm du lịch quốc tế được áp dụng theo các quyền lợi tham gia, bao gồm: Quyền lợi chính và Quyền lợi bổ sung. Trong đó, Quyền lợi chính là quyền lợi mặc định, bắt buộc phải tham gia và đóng phí. Còn Quyền lợi bổ sung có thể mua kèm hoặc không. Khách hàng có thể lựa chọn tham gia riêng Quyền lợi chính hoặc tham gia đầy đủ Quyền lợi chính + Quyền lợi bổ sung (Quyền lợi toàn diện). Nguyên tắc tính phí bảo hiểm là Tham gia những quyền lợi nào thì tính phí theo những quyền lợi đó.
2.2.1. Phí bảo hiểm du lịch Toàn cầu
a) Phí tham gia Quyền lợi chính
Thời hạn bảo hiểm C/TRÌNH
500 triệuC/TRÌNH
1 tỷC/TRÌNH
2 tỷC/TRÌNH
3 tỷ
1-3 ngày 84.000 125.000 209.000 250.000
4-6 ngày 99.000 148.000 247.000 296.000
7-10 ngày 152.000 227.000 378.000 454.000
11-14 ngày 204.000 306.000 509.000 611.000
15-18 ngày 232.000 347.000 579.000 694.000
19-22 ngày 264.000 396.000 659.000 791.000
23-27 ngày 284.000 426.000 710.000 851.000
28-31 ngày 303.000 454.000 756.000 907.000
32-38 ngày 357.000 535.000 891.000 1.069.000
39-45 ngày 411.000 616.000 1.026.000 1.231.000
46-52 ngày 465.000 697.000 1.161.000 1.393.000
53-59 ngày 519.000 778.000 1.296.000 1.555.000
60-66 ngày 573.000 859.000 1.431.000 1.717.000
67-73 ngày 627.000 940.000 1.566.000 1.879.000
74-80 ngày 681.000 1.021.000 1.701.000 2.041.000
81-87 ngày 735.000 1.102.000 1.836.000 2.203.000
3 tháng
(94 ngày)789.000 1.183.000 1.971.000 2.365.000
4 tháng
(122 ngày)1.005.000 1.507.000 2.511.000 3.013.000
5 tháng
(157 ngày)1.275.000 1.912.000 3.186.000 3.823.000
6 tháng
(185 ngày)1.491.000 2.236.000 3.726.000 4.471.000
b) Phí tham gia Quyền lợi toàn diện
Đơn vị: VND
Thời hạn bảo hiểm C/TRÌNH
500 triệuC/TRÌNH
1 tỷC/TRÌNH
2 tỷC/TRÌNH
3 tỷ
1-3 ngày 101.000 147.000 242.000 289.000
4-6 ngày 117.000 173.000 285.000 341.000
7-10 ngày 177.000 262.000 433.000 518.000
11-14 ngày 236.000 350.000 580.000 695.000
15-18 ngày 267.000 397.000 659.000 789.000
19-22 ngày 303.000 452.000 749.000 898.000
23-27 ngày 326.000 485.000 806.000 965.000
28-31 ngày 347.000 517.000 858.000 1.028.000
32-38 ngày 407.000 604.000 1.000.000 1.197.000
39-45 ngày 467.000 691.000 1.142.000 1.366.000
46-52 ngày 527.000 778.000 1.284.000 1.535.000
53-59 ngày 587.000 865.000 1.426.000 1.704.000
60-66 ngày 647.000 952.000 1.568.000 1.873.000
67-73 ngày 707.000 1.039.000 1.710.000 2.042.000
74-80 ngày 767.000 1.126.000 1.852.000 2.211.000
81-87 ngày 827.000 1.213.000 1.994.000 2.380.000
3 tháng
(94 ngày)887.000 1.300.000 2.136.000 2.549.000
4 tháng
(122 ngày)1.127.000 1.648.000 2.704.000 3.225.000
5 tháng
(157 ngày)1.427.000 2.083.000 3.414.000 4.070.000
6 tháng
(185 ngày)1.667.000 2.431.000 3.982.000 4.746.000
2.2.2. Phí bảo hiểm du lịch Châu Á
a) Phí tham gia Quyền lợi chính
Đơn vị: VND
Thời hạn bảo hiểm C/TRÌNH
500 triệuC/TRÌNH
1 tỷC/TRÌNH
2 tỷC/TRÌNH
3 tỷ
1-3 ngày 76.000 113.000 189.000 225.000
4-6 ngày 90.000 134.000 223.000 267.000
7-10 ngày 137.000 205.000 341.000 409.000
11-14 ngày 184.000 276.000 459.000 550.000
15-18 ngày 209.000 313.000 522.000 625.000
19-22 ngày 238.000 357.000 594.000 712.000
23-27 ngày 256.000 384.000 639.000 766.000
28-31 ngày 273.000 409.000 681.000 817.000
32-38 ngày 322.000 482.000 803.000 963.000
39-45 ngày 371.000 555.000 925.000 1.109.000
46-52 ngày 420.000 628.000 1.047.000 1.255.000
53-59 ngày 469.000 701.000 1.169.000 1.401.000
60-66 ngày 518.000 774.000 1.291.000 1.547.000
67-73 ngày 567.000 847.000 1.413.000 1.693.000
74-80 ngày 616.000 920.000 1.535.000 1.839.000
81-87 ngày 665.000 993.000 1.657.000 1.985.000
3 tháng
(94 ngày)714.000 1.066.000 1.779.000 2.131.000
4 tháng
(122 ngày)910.000 1.358.000 2.267.000 2.715.000
5 tháng
(157 ngày)1.155.000 1.723.000 2.877.000 3.445.000
6 tháng
(185 ngày)1.351.000 2.015.000 3.365.000 4.029.000
b) Phí tham gia Quyền lợi toàn diện
Đơn vị: VND
Thời hạn bảo hiểm C/TRÌNH
500 triệuC/TRÌNH
1 tỷC/TRÌNH
2 tỷC/TRÌNH
3 tỷ
1-3 ngày 91.300 132.800 218.700 260.100
4-6 ngày 106.200 156.500 257.200 307.500
7-10 ngày 159.500 236.500 390.500 466.600
11-14 ngày 212.000 315.600 522.900 625.600
15-18 ngày 240.500 358.000 594.000 710.500
19-22 ngày 273.100 407.400 675.000 808.300
23-27 ngày 293.800 437.100 725.400 868.600
28-31 ngày 312.600 465.700 772.800 925.900
32-38 ngày 367.000 544.100 901.100 1.078.200
39-45 ngày 421.400 622.500 1.029.400 1.230.500
46-52 ngày 475.800 700.900 1.157.700 1.382.800
53-59 ngày 530.200 779.300 1.286.000 1.535.100
60-66 ngày 584.600 857.700 1.414.300 1.687.400
67-73 ngày 639.000 936.100 1.542.600 1.839.700
74-80 ngày 693.400 1.014.500 1.670.900 1.992.000
81-87 ngày 747.800 1.092.900 1.799.200 2.144.300
3 tháng
(94 ngày)802.200 1.171.300 1.927.500 2.296.600
4 tháng
(122 ngày)1.019.800 1.484.900 2.440.700 2.905.800
5 tháng
(157 ngày)1.291.800 1.876.900 3.082.200 3.667.300
6 tháng
(185 ngày)1.509.400 2.190.500 3.595.400 4.276.500
2.2.3. Phí bảo hiểm du lịch Đông Nam Á
a) Phí tham gia Quyền lợi chính
Đơn vị: VND
Thời hạn bảo hiểm C/TRÌNH
500 triệuC/TRÌNH
1 tỷC/TRÌNH
2 tỷC/TRÌNH
3 tỷ
1-3 ngày 68.000 100.000 168.000 200.000
4-6 ngày 80.000 119.000 198.000 237.000
7-10 ngày 122.000 182.000 303.000 364.000
11-14 ngày 164.000 245.000 408.000 489.000
15-18 ngày 186.000 278.000 464.000 556.000
19-22 ngày 212.000 317.000 528.000 633.000
23-27 ngày 228.000 341.000 568.000 681.000
28-31 ngày 243.000 364.000 605.000 726.000
32-38 ngày 287.000 429.000 713.000 856.000
39-45 ngày 331.000 494.000 821.000 986.000
46-52 ngày 375.000 559.000 929.000 1.116.000
53-59 ngày 419.000 624.000 1.037.000 1.246.000
60-66 ngày 463.000 689.000 1.145.000 1.376.000
67-73 ngày 507.000 754.000 1.253.000 1.506.000
74-80 ngày 551.000 819.000 1.361.000 1.636.000
81-87 ngày 595.000 884.000 1.469.000 1.766.000
3 tháng
(94 ngày)639.000 949.000 1.577.000 1.896.000
4 tháng
(122 ngày)815.000 1.209.000 2.009.000 2.416.000
5 tháng
(157 ngày)1.035.000 1.534.000 2.549.000 3.066.000
6 tháng
(185 ngày)1.211.000 1.794.000 2.981.000 3.586.000
b) Phí tham gia Quyền lợi toàn diện
Đơn vị: VND
Thời hạn bảo hiểm C/TRÌNH
500 triệuC/TRÌNH
1 tỷC/TRÌNH
2 tỷC/TRÌNH
3 tỷ
1-3 ngày 81.600 117.600 194.400 231.200
4-6 ngày 94.400 139.000 228.400 273.000
7-10 ngày 142.000 210.000 347.000 415.200
11-14 ngày 189.600 280.200 464.800 556.200
15-18 ngày 214.000 318.000 528.000 632.000
19-22 ngày 243.200 361.800 600.000 718.600
23-27 ngày 261.600 388.200 644.800 772.200
28-31 ngày 278.200 414.400 686.600 822.800
32-38 ngày 327.000 484.200 800.200 958.400
39-45 ngày 375.800 554.000 913.800 1.094.000
46-52 ngày 424.600 623.800 1.027.400 1.229.600
53-59 ngày 473.400 693.600 1.141.000 1.365.200
60-66 ngày 522.200 763.400 1.254.600 1.500.800
67-73 ngày 571.000 833.200 1.368.200 1.636.400
74-80 ngày 619.800 903.000 1.481.800 1.772.000
81-87 ngày 668.600 972.800 1.595.400 1.907.600
3 tháng
(94 ngày)717.400 1.042.600 1.709.000 2.043.200
4 tháng
(122 ngày)912.600 1.321.800 2.163.400 2.585.600
5 tháng
(157 ngày)1.156.600 1.670.800 2.731.400 3.263.600
6 tháng
(185 ngày)1.351.800 1.950.000 3.185.800 3.806.000
3. Thủ tục tham gia bảo hiểm du lịch quốc tế tại PVI

Quý khách có thể gửi yêu cầu tư vấn về các chương trình bảo hiểm qua Zalo, SMS, nhắn tin Facebook Fanpage, hoặc gọi điện trực tiếp cho hotline của PVI. Chuyên viên của PVI sẽ gọi lại tư vấn miễn phí và hướng dẫn quý khách thủ tục tham gia bảo hiểm.
Bảng phí bảo hiểm du lịch quốc tế tại PVI ưu đãi. Đồng thời, quyền lợi bảo hiểm thiết thực giúp quý khách an tâm trên hành trình du lịch ở mọi quốc gia.





