Bảng giá bảo hiểm du lịch quốc tế tại PVI

Tham khảo các bảng giá bảo hiểm du lịch quốc tế PVI. Từ đó du khách sẽ chọn được chương trình bảo hiểm phù hợp với chuyến đi.

Bảng giá bảo hiểm du lịch quốc tế tại PVI tốt nhất. Bên cạnh đó, quyền lợi bảo hiểm được xây dựng thiết thực, đầy đủ. Vì vậy, du khách sẽ yên tâm trên chặng đường khám phá mọi vùng đất.

1. Bảo hiểm du lịch quốc tế tại PVI

Giá bảo hiểm du lịch quốc tế PVI
Giá bảo hiểm du lịch quốc tế PVI vô cùng hợp lý

Bảo hiểm du lịch quốc tế là loại hình bảo hiểm cho công dân Việt Nam khi đi đến nước ngoài. Chuyến đi với mục đích du lịch, thăm thân, tham dự các sự kiện thể thao, văn hóa, làm việc.

1.1. Ưu điểm của bảo hiểm du lịch quốc tế PVI

– PVI là đơn vị cung cấp các chương trình bảo hiểm uy tín hàng đầu tại Việt Nam

– Thủ tục tham gia chương trình bảo hiểm du lịch quốc tế đơn giản, nhanh chóng. PVI cũng giải quyết bồi thường đầy đủ.

– Đáp ứng thủ tục xin visa của tất cả các nước.

– Bảng giá bảo hiểm quốc tế cạnh tranh.

– Quyền lợi bảo hiểm rộng.

1.2. Đối tượng bảo hiểm du lịch quốc tế PVI

Công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam, từ 06 tuần tuổi đến 80 tuổi.

Với trẻ em dưới 10 tuổi phải đi cùng một người từ 18 tuổi trở lên. Đồng thời, trẻ và người đi cùng và người đi cùng có đủ năng lực hành vi dân sự. 2 đối tượng này được bảo hiểm trong cùng một hợp đồng bảo hiểm.

1.3. Quyền lợi bảo hiểm du lịch quốc tế PVI

– Người tham gia bảo hiểm được chi trả các khoản chi phí y tế phát sinh do ốm bệnh, tai nạn trong thời gian bảo hiểm: Điều trị ngoại trú gồm tiền khám và xét nghiệm, tiền thuốc theo đơn của bác sĩ. Dụng cụ y tế như bác sĩ chỉ định. Điều trị nội trú tại một bệnh viện.

– Trợ cứu y tế, hỗ trợ du lịch: Thông tin trước chuyến đi, đại sứ quán, dịch thuật, văn phòng luật sư. 

– Vận chuyển cấp cứu khẩn cấp.

– Chi trả tiền mặt cho trường hợp người được bảo hiểm tử vong hoặc thương tật do tai nạn.

– Hỗ trợ chi phí học tập cho con của người được bảo hiểm trong trường hợp người được bảo hiểm bị tử vong do tai nạn.

– Thanh toán các khoản chi phí mua vật dụng vệ sinh cá nhân và quần áo nếu hành lý bị trì hoãn, thất lạc.

– Hỗ trợ chi phí để xin lại hộ chiếu, visa, vé máy bay đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh.

– Bồi thường tiền đặt cọc mà người được bảo hiểm không được hoàn lại do người được bảo hiểm bị ốm đau, tử vong, bệnh tật.

– Chi trả các phát sinh do chuyến bay bị trì hoãn do lỗi kỹ thuật, bãi công, thời tiết xấu.

2. Thủ tục yêu cầu trả tiền bảo hiểm du lịch quốc tế PVI

– Ngay sau khi phát sinh sự kiện bảo hiểm, người được bảo hiểm/người thay mặt gửi hồ sơ sớm nhất tới PVI. Trong mọi trường hợp, thời hạn gửi hồ sơ không quá 30 ngày kể từ ngày phát sinh sự kiện bảo hiểm. Sau khi gửi hồ sơ, cần gọi điện báo cho PVI.

3. Hồ sơ yêu cầu chi trả bảo hiểm

– Trong trường hợp người được bảo hiểm bị tai nạn:

+ Bệnh án

+ Biên bản của cơ quan chức năng, giấy chứng tử và biên bản điều tra.

– Yêu cầu chi trả chi phí y tế, chi phí huỷ bỏ/cắt ngắn chuyến đi, nhận hành lý chậm, chuyến đi bị trì hoãn, trợ cấp tiền mặt: 

+ Tất cả hoá đơn, chứng từ, vé, cuống vé, hợp đồng hoặc các thoả thuận liên quan.

+ Bệnh án, đơn thuốc, giấy ra viện.

– Yêu cầu hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em cung cấp thêm: 

+ Bản sao giấy chứng tử của cha/mẹ.

+ Giấy khai sinh của trẻ em.

– Yêu cầu chi trả chi phí lên quan tới chuyến đi bị trì hoãn hoặc hành lý bị chậm: cung cấp thêm chứng nhận của hãng hàng không/hãng chuyên chở.

– Yêu cầu hỗ trợ chi phí khi giấy tờ thông hành bị mất: cung cấp thêm xác nhận của Công an nơi xảy ra việc mất giấy tờ.

4. Giá bảo hiểm du lịch quốc tế PVI

4.1. Quyền lợi bảo hiểm du lịch quốc tế của PVI

Đơn vị: triệu VND

QUYỀN LỢI BẢO HIỂMC/TRÌNH
500 TRIỆU
C/TRÌNH
1 TỶ
C/TRÌNH
2 TỶ
C/TRÌNH
3 TỶ
I. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH500 triệu1 tỷ2 tỷ3 tỷ
I.1. Bảo hiểm tai nạn cá nhân (*)500 triệu1 tỷ2 tỷ3 tỷ
I.2. Tử vong do nguyên nhân khác (ngoài tai nạn) (**)50 triệu100 triệu200 triệu300 triệu
I.3. Bảo hiểm chi phí y tế
(*)
500 triệu1 tỷ2 tỷ3 tỷ
Chi phí điều trị tiếp theo tại Việt Nam
(*)
25 triệu50 triệu100 triệu150 triệu
I.4. Trợ cấp tại bệnh viện nước ngoài (Tối đa 15 ngày)500.000/ngày1 triệu/ngày2 triệu/ngày3 triệu/ngày
I.5. Vận chuyển y tế cấp cứu (*)500 triệu1 tỷ2 tỷ3 tỷ
I.6. Hồi hương (*)500 triệu1 tỷ2 tỷ3 tỷ
I.7. Chi phí mai táng và hồi hương thi hài (*)100 triệu200 triệu400 triệu600 triệu
I.8. Thăm bệnh nhân ở nước ngoài25 triệu50 triệu100 triệu150 triệu
I.9. Đưa trẻ em hồi hương25 triệu50 triệu100 triệu150 triệu
II. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BỔ SUNG500 triệu1 tỷ2 tỷ3 tỷ
II.1. Huỷ chuyến đi/Rút ngắn chuyến đi (***)50 triệu100 triệu200 triệu300 triệu
II.2. Chuyến đi bị trì hoãn8 triệu (2 triệu/8h liên tục bị trì hoãn)10 triệu (2,5 triệu/8h liên tục bị trì hoãn)15 triệu (2,5 triệu/8h liên tục bị trì hoãn)20 triệu (2,5 triệu/8h liên tục bị trì hoãn)
II.3. Lỡ nối chuyến8 triệu (2 triệu/8h liên tục bị trì hoãn)10 triệu (2,5 triệu/8h liên tục bị trì hoãn)15 triệu (2,5 triệu/8h liên tục bị trì hoãn)20 triệu (2,5 triệu/8h liên tục bị trì hoãn)
II.4. Nhận hành lý chậm6 triệu (1,5 triệu/8h liên tục đến chậm)10 triệu (2 triệu/8h liên tục đến chậm)12 triệu (2 triệu/8h liên tục đến chậm)14 triệu (2 triệu/8h liên tục đến chậm)
II.5. Hành lý và vật dụng cá nhân mang theo (3 triệu cho mỗi món đồ)25 triệu50 triệu100 triệu150 triệu
II.6. Mất giấy tờ tuỳ thân25 triệu50 triệu100 triệu150 triệu
II.7. Trách nhiệm cá nhân250 triệu500 triệu1 tỷ1,5 tỷ

Lưu ý:

– Lựa chọn quyền lợi tham gia: Khách hàng có thể lựa chọn tham gia riêng Quyền lợi chính hoặc tham gia đầy đủ Quyền lợi chính + Quyền lợi bổ sung. Nguyên tắc tính phí bảo hiểm là Tham gia những quyền lợi nào thì tính phí theo những quyền lợi đó.

– Mục có gắn dấu (*): Đối với Người được bảo hiểm trên 75 tuổi: giới hạn 50% Số tiền bảo hiểm của Quyền lợi tương ứng

– Mục có gắn dấu (**): Quyền lợi này không áp dụng với Người được bảo hiểm trên 75 tuổi

– Mục có gắn dấu (***): Trường hợp vận chuyển bằng máy bay thì chi trả đến giá trị vé máy bay ban đầu, tối đa đến Số tiền bảo hiểm của Quyền lợi tương ứng

Điều khoản về tỷ giá
Theo điều khoản này, các bên thỏa thuận:
Với các chi phí phát sinh tại các Quốc gia ngoài Việt Nam, mà tại Quốc gia đó đang có bất ổn về kinh tế – chính trị – xã hội theo khuyến cáo của tổ chức quốc tế, hoặc Quốc gia có tồn tại 2 chế độ tỷ giá với đồng ngoại tệ (là tỷ giá thực tế và tỷ giá quy định hành chính) và nhiều Ngân hàng thương mại tại Việt Nam không có giao dịch đồng tiền của Quốc gia đó, thì đồng ý dùng tỷ giá thực tế được công bố trên website www.exchangerate.com để làm cơ sở quy đổi và chi trả bảo hiểm đối với Hồ sơ yêu cầu bồi thường theo quyền lợi bảo hiểm của Hợp đồng bảo hiểm.

Điều khoản Dịch thuật
Khi người được bảo hiểm khám và điều trị ở nước ngoài thuộc phạm vi địa lý bảo hiểm của HĐBH/ GCNBH đã tham gia tại Bảo hiểm PVI, nếu ngôn ngữ trên các chứng từ y tế, chứng từ thanh toán không phải tiếng Anh, NĐBH có trách nhiệm dịch thuật có công chứng các tài liệu đó ra tiếng Việt gửi kèm Hồ sơ yêu cầu Bảo hiểm về Bảo hiểm PVI để được xem xét chi trả bảo hiểm (chi phí dịch thuật công chứng thuộc trách nhiệm của người được bảo hiểm). Điều khoản này chỉ áp dụng với HĐBH/ GCNBH có phạm vi điều trị tại nước ngoài

– Trong trường hợp Quý khách cần hỗ trợ khẩn cấp hoặc hướng dẫn thủ tục nhận quyền lợi bảo hiểm:

Tại Việt Nam: Gọi hotline 24/7 của Bảo hiểm PVI 1900545458 hoặc của SOS 02838275328.
Ở nước ngoài: Gọi hỗ trợ toàn cầu của International SOS dành cho khách hàng của Bảo hiểm PVI: 00 8428 38275328.

International SOS có thể hỗ trợ Quý khách được những trường hợp sau:

• Hỗ trợ du lịch toàn cầu: Dịch vụ thông tin du lịch trước chuyến đi, thông tin về đại sứ quán Việt Nam gần nhất tại điểm đến, giới thiệu phiên dịch, văn phòng luật. Quý khách có thể liên hệ với SOS trước chuyến đi để được hỗ trợ các thông tin cần thiết cho chuyến đi.
• Hỗ trợ y tế toàn cầu: tư vấn y tế qua điện thoại, giới thiệu các dịch vụ y tế, thu xếp khám chữa bệnh, nhập viện, vận chuyển khẩn cấp, bảo lãnh thanh toán viện phí (trong trường hợp chi phí y tế vượt quá 50 triệu đồng)

4.2. Phí bảo hiểm du lịch quốc tế của PVI

Phí bảo hiểm du lịch quốc tế được áp dụng theo các quyền lợi tham gia, bao gồm: Quyền lợi chính và Quyền lợi bổ sung. Trong đó, Quyền lợi chính là quyền lợi mặc định, bắt buộc phải tham gia và đóng phí. Còn Quyền lợi bổ sung có thể mua kèm hoặc không. Khách hàng có thể lựa chọn tham gia riêng Quyền lợi chính hoặc tham gia đầy đủ Quyền lợi chính + Quyền lợi bổ sung (Quyền lợi toàn diện). Nguyên tắc tính phí bảo hiểm là Tham gia những quyền lợi nào thì tính phí theo những quyền lợi đó.

4.2.1. Phí bảo hiểm du lịch Toàn cầu

a) Phí tham gia Quyền lợi chính

Thời hạn bảo hiểmC/TRÌNH
500 triệu
C/TRÌNH
1 tỷ
C/TRÌNH
2 tỷ
C/TRÌNH
3 tỷ
1-3 ngày84.000125.000209.000250.000
4-6 ngày99.000148.000247.000296.000
7-10 ngày152.000227.000378.000454.000
11-14 ngày204.000306.000509.000611.000
15-18 ngày232.000347.000579.000694.000
19-22 ngày264.000396.000659.000791.000
23-27 ngày284.000426.000710.000851.000
28-31 ngày303.000454.000756.000907.000
32-38 ngày357.000535.000891.0001.069.000
39-45 ngày411.000616.0001.026.0001.231.000
46-52 ngày465.000697.0001.161.0001.393.000
53-59 ngày519.000778.0001.296.0001.555.000
60-66 ngày573.000859.0001.431.0001.717.000
67-73 ngày627.000940.0001.566.0001.879.000
74-80 ngày681.0001.021.0001.701.0002.041.000
81-87 ngày735.0001.102.0001.836.0002.203.000
3 tháng
(94 ngày)
789.0001.183.0001.971.0002.365.000
4 tháng
(122 ngày)
1.005.0001.507.0002.511.0003.013.000
5 tháng
(157 ngày)
1.275.0001.912.0003.186.0003.823.000
6 tháng
(185 ngày)
1.491.0002.236.0003.726.0004.471.000

b) Phí tham gia Quyền lợi toàn diện

Đơn vị: VND

Thời hạn bảo hiểmC/TRÌNH
500 triệu
C/TRÌNH
1 tỷ
C/TRÌNH
2 tỷ
C/TRÌNH
3 tỷ
1-3 ngày101.000147.000242.000289.000
4-6 ngày117.000173.000285.000341.000
7-10 ngày177.000262.000433.000518.000
11-14 ngày236.000350.000580.000695.000
15-18 ngày267.000397.000659.000789.000
19-22 ngày303.000452.000749.000898.000
23-27 ngày326.000485.000806.000965.000
28-31 ngày347.000517.000858.0001.028.000
32-38 ngày407.000604.0001.000.0001.197.000
39-45 ngày467.000691.0001.142.0001.366.000
46-52 ngày527.000778.0001.284.0001.535.000
53-59 ngày587.000865.0001.426.0001.704.000
60-66 ngày647.000952.0001.568.0001.873.000
67-73 ngày707.0001.039.0001.710.0002.042.000
74-80 ngày767.0001.126.0001.852.0002.211.000
81-87 ngày827.0001.213.0001.994.0002.380.000
3 tháng
(94 ngày)
887.0001.300.0002.136.0002.549.000
4 tháng
(122 ngày)
1.127.0001.648.0002.704.0003.225.000
5 tháng
(157 ngày)
1.427.0002.083.0003.414.0004.070.000
6 tháng
(185 ngày)
1.667.0002.431.0003.982.0004.746.000

4.2.2. Phí bảo hiểm du lịch Châu Á

a) Phí tham gia Quyền lợi chính

Đơn vị: VND

Thời hạn bảo hiểmC/TRÌNH
500 triệu
C/TRÌNH
1 tỷ
C/TRÌNH
2 tỷ
C/TRÌNH
3 tỷ
1-3 ngày76.000113.000189.000225.000
4-6 ngày90.000134.000223.000267.000
7-10 ngày137.000205.000341.000409.000
11-14 ngày184.000276.000459.000550.000
15-18 ngày209.000313.000522.000625.000
19-22 ngày238.000357.000594.000712.000
23-27 ngày256.000384.000639.000766.000
28-31 ngày273.000409.000681.000817.000
32-38 ngày322.000482.000803.000963.000
39-45 ngày371.000555.000925.0001.109.000
46-52 ngày420.000628.0001.047.0001.255.000
53-59 ngày469.000701.0001.169.0001.401.000
60-66 ngày518.000774.0001.291.0001.547.000
67-73 ngày567.000847.0001.413.0001.693.000
74-80 ngày616.000920.0001.535.0001.839.000
81-87 ngày665.000993.0001.657.0001.985.000
3 tháng
(94 ngày)
714.0001.066.0001.779.0002.131.000
4 tháng
(122 ngày)
910.0001.358.0002.267.0002.715.000
5 tháng
(157 ngày)
1.155.0001.723.0002.877.0003.445.000
6 tháng
(185 ngày)
1.351.0002.015.0003.365.0004.029.000

b) Phí tham gia Quyền lợi toàn diện

Đơn vị: VND

Thời hạn bảo hiểmC/TRÌNH
500 triệu
C/TRÌNH
1 tỷ
C/TRÌNH
2 tỷ
C/TRÌNH
3 tỷ
1-3 ngày91.300132.800218.700260.100
4-6 ngày106.200156.500257.200307.500
7-10 ngày159.500236.500390.500466.600
11-14 ngày212.000315.600522.900625.600
15-18 ngày240.500358.000594.000710.500
19-22 ngày273.100407.400675.000808.300
23-27 ngày293.800437.100725.400868.600
28-31 ngày312.600465.700772.800925.900
32-38 ngày367.000544.100901.1001.078.200
39-45 ngày421.400622.5001.029.4001.230.500
46-52 ngày475.800700.9001.157.7001.382.800
53-59 ngày530.200779.3001.286.0001.535.100
60-66 ngày584.600857.7001.414.3001.687.400
67-73 ngày639.000936.1001.542.6001.839.700
74-80 ngày693.4001.014.5001.670.9001.992.000
81-87 ngày747.8001.092.9001.799.2002.144.300
3 tháng
(94 ngày)
802.2001.171.3001.927.5002.296.600
4 tháng
(122 ngày)
1.019.8001.484.9002.440.7002.905.800
5 tháng
(157 ngày)
1.291.8001.876.9003.082.2003.667.300
6 tháng
(185 ngày)
1.509.4002.190.5003.595.4004.276.500

4.2.3. Phí bảo hiểm du lịch Đông Nam Á

a) Phí tham gia Quyền lợi chính

Đơn vị: VND

Thời hạn bảo hiểmC/TRÌNH
500 triệu
C/TRÌNH
1 tỷ
C/TRÌNH
2 tỷ
C/TRÌNH
3 tỷ
1-3 ngày68.000100.000168.000200.000
4-6 ngày80.000119.000198.000237.000
7-10 ngày122.000182.000303.000364.000
11-14 ngày164.000245.000408.000489.000
15-18 ngày186.000278.000464.000556.000
19-22 ngày212.000317.000528.000633.000
23-27 ngày228.000341.000568.000681.000
28-31 ngày243.000364.000605.000726.000
32-38 ngày287.000429.000713.000856.000
39-45 ngày331.000494.000821.000986.000
46-52 ngày375.000559.000929.0001.116.000
53-59 ngày419.000624.0001.037.0001.246.000
60-66 ngày463.000689.0001.145.0001.376.000
67-73 ngày507.000754.0001.253.0001.506.000
74-80 ngày551.000819.0001.361.0001.636.000
81-87 ngày595.000884.0001.469.0001.766.000
3 tháng
(94 ngày)
639.000949.0001.577.0001.896.000
4 tháng
(122 ngày)
815.0001.209.0002.009.0002.416.000
5 tháng
(157 ngày)
1.035.0001.534.0002.549.0003.066.000
6 tháng
(185 ngày)
1.211.0001.794.0002.981.0003.586.000

b) Phí tham gia Quyền lợi toàn diện

Đơn vị: VND

Thời hạn bảo hiểmC/TRÌNH
500 triệu
C/TRÌNH
1 tỷ
C/TRÌNH
2 tỷ
C/TRÌNH
3 tỷ
1-3 ngày81.600117.600194.400231.200
4-6 ngày94.400139.000228.400273.000
7-10 ngày142.000210.000347.000415.200
11-14 ngày189.600280.200464.800556.200
15-18 ngày214.000318.000528.000632.000
19-22 ngày243.200361.800600.000718.600
23-27 ngày261.600388.200644.800772.200
28-31 ngày278.200414.400686.600822.800
32-38 ngày327.000484.200800.200958.400
39-45 ngày375.800554.000913.8001.094.000
46-52 ngày424.600623.8001.027.4001.229.600
53-59 ngày473.400693.6001.141.0001.365.200
60-66 ngày522.200763.4001.254.6001.500.800
67-73 ngày571.000833.2001.368.2001.636.400
74-80 ngày619.800903.0001.481.8001.772.000
81-87 ngày668.600972.8001.595.4001.907.600
3 tháng
(94 ngày)
717.4001.042.6001.709.0002.043.200
4 tháng
(122 ngày)
912.6001.321.8002.163.4002.585.600
5 tháng
(157 ngày)
1.156.6001.670.8002.731.4003.263.600
6 tháng
(185 ngày)
1.351.8001.950.0003.185.8003.806.000

5. Tham gia bảo hiểm du lịch quốc tế PVI đơn giản, nhanh chóng

Giá bảo hiểm du lịch quốc tế PVI vô cùng hợp lý
Tham gia bảo hiểm du lịch quốc tế PVI tiện lợi với mức giá rẻ

Quý khách hàng nên tìm hiểu về chương trình bảo hiểm du lịch quốc tế của PVI trước khi tham gia bảo hiểm. Nếu có bất cứ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ với PVI qua Zalo, SMS, nhắn tin Facebook Fanpage, hoặc gọi điện trực tiếp. Nhân viên của PVI sẽ tư vấn kỹ càng cho quý khách.

Khi quyết định tham gia bảo hiểm du lịch quốc tế PVI, quý khách có thể chọn cách đơn giản nhất là mua trực tuyến. Hiện nay, giấy chứng nhận bảo hiểm cũng được cấp theo hình thức điện tử và có giá trị như bản giấy truyền thống.

Các chương trình bảo hiểm đều có trong bảng giá bảo hiểm du lịch quốc tế của PVI như trên. Nếu quý khách cần thiết kế chương trình riêng cho đoàn, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được ưu đãi.

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn bảo hiểm. Tôi rất mong với vốn kiến thức của mình sẽ làm hài lòng quý khách! Vui lòng điền thông tin và gửi yêu cầu tư vấn, chúng tôi sẽ gọi lại trong vòng 5 phút

PHÒNG BẢO HIỂM PVI TRỰC TUYẾN

Hotline: Hà Nội 0989.328.409

Hotline: Hồ Chí Minh 0906.85.80.84


0/5 (0 Reviews)